ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千斤顶
qiānjīndǐng
Kích xe, con đội
Hán việt: thiên cân đỉnh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thiết bị nhỏ gọn nhưng có thể dùng phần đầu (页 -> 顶 - đỉnh) đội bổng cả khối xe nặng hàng nghìn (千 - thiên) cân (斤 - cân) lên cao để thay lốp chính là chiếc "kích xe, con đội" (千斤顶).

Thành phần cấu tạo

千斤顶
qiānjīndǐng
Kích xe, con đội
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
斤
jīn • cân
cân (đơn vị đo lường
斤
Bộ Cân
Hình cái rìu, dùng để chặt và cân đo
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kích xe, con đội
Ví dụ (3)
tā他yòng用qiānjīndǐng千斤顶bǎ把chē车tái抬qǐlái起来。
Anh ấy dùng kích xe nâng xe lên.
He used a jack to lift the car.
huàn换lúntāi轮胎shí时xūyào需要qiānjīndǐng千斤顶。
Khi thay lốp cần kích xe.
A jack is needed when changing a tire.
qiānjīndǐng千斤顶fàng放zài在hòubèixiāng后备箱lǐ里。
Kích xe được để trong cốp sau.
The jack is kept in the trunk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây