千斤顶
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thiết bị nhỏ gọn nhưng có thể dùng phần đầu (页 -> 顶 - đỉnh) đội bổng cả khối xe nặng hàng nghìn (千 - thiên) cân (斤 - cân) lên cao để thay lốp chính là chiếc "kích xe, con đội" (千斤顶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kích xe, con đội
Ví dụ (3)
他用千斤顶把车抬起来。
Anh ấy dùng kích xe nâng xe lên.
He used a jack to lift the car.
换轮胎时需要千斤顶。
Khi thay lốp cần kích xe.
A jack is needed when changing a tire.
千斤顶放在后备箱里。
Kích xe được để trong cốp sau.
The jack is kept in the trunk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây