成千上万
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "成千上万" (chéngqiān-shàngwàn) mang nghĩa "Hàng ngàn, vô số", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万).
Thành phần cấu tạo
成千上万
Hàng ngàn, vô số
成
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
千
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
上
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
万
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:hàng ngàn hàng vạn, hàng nghìn hàng vạn, vô số kể (chỉ số lượng cực kỳ lớn).
Ví dụ (5)
每年都有成千上万的游客来到长城参观。
Mỗi năm đều có hàng ngàn hàng vạn du khách đến tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Every year, tens of thousands of tourists come to visit the Great Wall.
地震发生后,成千上万的人失去了家园。
Sau khi động đất xảy ra, hàng ngàn hàng vạn người đã bị mất nhà cửa.
After the earthquake, tens of thousands of people lost their homes.
广场上聚集了成千上万的球迷,为国家队加油。
Trên quảng trường đã tụ tập hàng ngàn hàng vạn cổ động viên để cổ vũ cho đội tuyển quốc gia.
Tens of thousands of fans gathered in the square to cheer for the national team.
春天到了,公园里成千上万朵鲜花竞相开放。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên có hàng ngàn hàng vạn bông hoa đua nhau nở rộ.
When spring arrives, tens of thousands of flowers bloom in the park.
他在这次投资中赚了成千上万的钱。
Anh ấy đã kiếm được hàng ngàn hàng vạn (rất nhiều) tiền trong vụ đầu tư lần này.
He made tens of thousands of dollars from this investment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây