成绩
项, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nhờ kiên trì rèn giũa đến độ hoàn tất (成: dùng công cụ 戊 đóng đinh 丁 vững chãi) và dệt từng sợi tơ công sức (纟) bằng cả tinh thần trách nhiệm (责 -> 绩: tích), ta sẽ gặt hái được "thành tích" (成绩) xứng đáng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 成绩
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thành tích, kết quả (học tập, thi đấu, công việc), điểm số.
Ví dụ (5)
这次考试你的成绩怎么样?
Kỳ thi lần này kết quả (điểm số) của bạn thế nào?
How did you do on this exam?
他取得了好成绩。
Anh ấy đã đạt được thành tích tốt.
He achieved good results.
祝贺你在比赛中获得优异的成绩。
Chúc mừng bạn đã giành được thành tích xuất sắc trong cuộc thi.
Congratulations on achieving excellent results in the competition.
如果你努力学习,成绩一定会提高。
Nếu bạn nỗ lực học tập, thành tích nhất định sẽ nâng cao.
If you study hard, your grades will definitely improve.
老板对大家的工作成绩很满意。
Ông chủ rất hài lòng với thành quả công việc của mọi người.
The boss is very satisfied with everyone's work performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây