ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学术成绩单
xuéshù chéngjì dān
Bảng điểm
Hán việt: học thuật thành tích đơn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学术成绩单" (xuéshù chéngjì dān) mang nghĩa "Bảng điểm", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 绩 (jì - tích): "thành tích" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

学术成绩单
xuéshù chéngjì dān
Bảng điểm
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng điểm
Ví dụ (3)
shēnqǐng申请xuéxiào学校xūyào需要xuéshù学术chéngjìdān成绩单。
Nộp đơn vào trường cần bảng điểm học thuật.
Applying to schools requires an academic transcript.
xuéshù学术chéngjìdān成绩单bìxū必须fānyì翻译chéng成yīngwén英文。
Bảng điểm học thuật phải được dịch sang tiếng Anh.
The academic transcript must be translated into English.
tā她xiàng向jiào教wù务chù处shēnqǐng申请xuéshù学术chéngjìdān成绩单。
Cô ấy xin bảng điểm học thuật từ phòng giáo vụ.
She requested an academic transcript from the registrar's office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây