造成
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ những hành động bước đi khởi phát ban đầu (造: tạo - bộ Sước 辶 và chữ Cáo 告) dần đóng chốt như búa (戊) gõ đinh (丁) tạo nên kết cục cuối cùng (成: thành - hình thành), ta có động từ "gây ra, tạo thành, dẫn đến" (造成).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 造成
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gây ra, tạo thành, dẫn đến (thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).
Ví dụ (5)
吸烟会造成很多健康问题。
Hút thuốc sẽ gây ra rất nhiều vấn đề về sức khỏe.
Smoking can cause many health problems.
这场大雨造成了严重的洪水。
Trận mưa lớn này đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng.
This heavy rain caused serious flooding.
他的错误造成了巨大的损失。
Sai lầm của anh ấy đã gây ra tổn thất to lớn.
His mistake caused enormous losses.
前面的车祸造成了堵车。
Vụ tai nạn xe phía trước đã gây ra tắc đường.
The car accident up ahead caused a traffic jam.
环境污染对动物造成了伤害。
Ô nhiễm môi trường đã gây ra thương tổn cho động vật.
Environmental pollution has caused harm to animals.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây