ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
造成
zàochéng
gây ra, tạo thành, dẫn đến (thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).
Hán việt: tạo thành
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ những hành động bước đi khởi phát ban đầu (造: tạo - bộ Sước 辶 và chữ Cáo 告) dần đóng chốt như búa (戊) gõ đinh (丁) tạo nên kết cục cuối cùng (成: thành - hình thành), ta có động từ "gây ra, tạo thành, dẫn đến" (造成).

Thành phần cấu tạo

造成
zàochéng
gây ra, tạo thành, dẫn đến
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra, tạo thành, dẫn đến (thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).
Ví dụ (5)
xīyān吸烟huì会zàochéng造成hěn很duō多jiànkāng健康wèntí问题。
Hút thuốc sẽ gây ra rất nhiều vấn đề về sức khỏe.
Smoking can cause many health problems.
zhè这cháng场dàyǔ大雨zàochéng造成le了yánzhòng严重de的hóngshuǐ洪水。
Trận mưa lớn này đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng.
This heavy rain caused serious flooding.
tā他de的cuòwù错误zàochéng造成le了jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Sai lầm của anh ấy đã gây ra tổn thất to lớn.
His mistake caused enormous losses.
qiánmiàn前面de的chēhuò车祸zàochéng造成le了dǔchē堵车。
Vụ tai nạn xe phía trước đã gây ra tắc đường.
The car accident up ahead caused a traffic jam.
huánjìng环境wūrǎn污染duì对dòngwù动物zàochéng造成le了shānghài伤害。
Ô nhiễm môi trường đã gây ra thương tổn cho động vật.
Environmental pollution has caused harm to animals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây