ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人造的
rénzào de
Nhân tạo
Hán việt: nhân tạo đích
朵
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Không phải tự nhiên sinh ra mà do chính bàn tay và bước chân (辶) của con người (人) dày công chế tác rồi công bố thành quả (造: chữ Cáo 告), kết hợp với trợ từ (的) để chỉ những sản phẩm "nhân tạo" (人造的).

Thành phần cấu tạo

人造的
rénzào de
Nhân tạo
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhân tạo
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一gè个rénzào人造de的hú湖。
Đây là một hồ nhân tạo.
This is an artificial lake.
rénzào人造de的cáiliào材料bù不yídìng一定bù不huánbǎo环保。
Vật liệu nhân tạo không nhất thiết là không thân thiện môi trường.
Man-made materials are not necessarily unfriendly to the environment.
zhè这gè个gōngyuán公园lǐ里yǒu有yí一zuò座rénzào人造de的shān山。
Trong công viên này có một ngọn núi nhân tạo.
There is an artificial mountain in this park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây