人造的
朵
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Không phải tự nhiên sinh ra mà do chính bàn tay và bước chân (辶) của con người (人) dày công chế tác rồi công bố thành quả (造: chữ Cáo 告), kết hợp với trợ từ (的) để chỉ những sản phẩm "nhân tạo" (人造的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nhân tạo
Ví dụ (3)
这是一个人造的湖。
Đây là một hồ nhân tạo.
This is an artificial lake.
人造的材料不一定不环保。
Vật liệu nhân tạo không nhất thiết là không thân thiện môi trường.
Man-made materials are not necessarily unfriendly to the environment.
这个公园里有一座人造的山。
Trong công viên này có một ngọn núi nhân tạo.
There is an artificial mountain in this park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây