的
ノ丨フ一一ノフ丶
8
HSK 1
Tiểu từ, trợ từ
Gợi nhớ
Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).
Thành phần cấu tạo
的
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (4)
1
trợ từ (sở hữu)
Nghĩa:của (biểu thị quan hệ sở hữu).
Ví dụ (4)
我的书。
Sách của tôi.
My book.
老师的笔。
Bút của giáo viên.
The teacher's pen.
这是谁的包?
Đây là túi của ai?
Whose bag is this?
我们的学校环境优美,老师也很亲切。
Trường học của chúng tôi có cảnh quan tươi đẹp, thầy cô cũng rất thân thiện.
Our school.
2
trợ từ (bổ nghĩa)
Nghĩa:(trợ từ kết cấu nối định ngữ và danh từ trung tâm - thường không dịch hoặc dịch là 'mà').
Ví dụ (5)
虽然认识不久,但我们是很好的朋友。
Tuy mới quen biết không lâu, nhưng chúng tôi là những người bạn (mà) rất tốt.
A very good friend.
桌子上放着几个香甜的红色的苹果。
Trên bàn có đặt mấy quả táo (mà) có màu đỏ thơm ngọt.
A red apple.
节日里,孩子们都穿上了漂亮的衣服。
Vào ngày lễ, lũ trẻ đều mặc lên mình những bộ quần áo (mà) thật đẹp.
Beautiful clothes.
妈妈把昨天买的东西都放进了冰箱里。
Mẹ đã cất tất cả những thứ (mà) mua hôm qua vào trong tủ lạnh.
The things bought yesterday.
做饭的人。
Người nấu cơm.
The person who cooks.
3
trợ từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:(dùng trong cấu trúc 'thị... đích' để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra).
Ví dụ (3)
我是坐飞机来的。
Tôi đến bằng máy bay (Nhấn mạnh phương tiện).
I came by plane.
他是昨天走的。
Anh ấy đi hôm qua (Nhấn mạnh thời gian).
He left yesterday.
这是在哪儿买的?
Cái này mua ở đâu vậy? (Nhấn mạnh địa điểm).
Where was this bought?
4
danh từ (nominalization)
Nghĩa:cái..., người... (biến tính từ/động từ thành danh từ).
Ví dụ (3)
我要那个大的。
Tôi muốn cái to kia (Cái to).
I want that big one.
桌子上摆满了各种各样好吃的跟喝的。
Trên bàn bày đầy đủ các loại cái ăn ngon và cái uống (đồ ăn và thức uống).
Something to eat.
那是男的还是女的?
Đó là nam hay nữ?
Is that a man or a woman?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây