ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目的
mùdì
mục đích, mục tiêu (ý định hoặc kết quả mong muốn đạt được).
Hán việt: mục đích
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "目的" (mùdì) mang nghĩa "Mục đích, mục tiêu", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

目的
mùdì
Mục đích, mục tiêu
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mục đích, mục tiêu (ý định hoặc kết quả mong muốn đạt được).
Ví dụ (5)
nǐ你lái来zhōngguó中国de的mùdì目的shì是shénme什么?
Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?
What is your purpose in coming to China?
wǒmen我们zuò做zhè这jiàn件shì事de的zhǔyào主要mùdì目的shì是wèile为了bāngzhù帮助qióngrén穷人。
Mục đích chính chúng tôi làm việc này là để giúp đỡ người nghèo.
Our main purpose in doing this is to help the poor.
wèile为了dádào达到mùdì目的,tā他bùxī不惜yíqiè一切dàijià代价。
Để đạt được mục đích, hắn ta không tiếc bất cứ giá nào.
He will stop at nothing to achieve his goal.
tā他zhème这么zuò做shì是yǒu有mùdì目的de的,nǐ你yào要xiǎoxīn小心。
Anh ta làm như vậy là có mục đích đấy, bạn phải cẩn thận.
He did this with a purpose, so you should be careful.
zhè这yě也shì是wǒmen我们zhè这cì次huìyì会议de的zuìzhōng最终mùdì目的。
Đây cũng là mục đích cuối cùng của cuộc họp lần này của chúng ta.
This is also the ultimate purpose of our meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây