目
丨フ一一一
5
只
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).
Thành phần cấu tạo
目
mắt, mục
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mắt, mục
Ví dụ (5)
目前的情况还不清楚。
Tình hình hiện tại vẫn chưa rõ ràng.
The current situation is still unclear.
你来这里的目的是什么?
Mục đích bạn đến đây là gì?
What is your purpose in coming here?
请看书的目录。
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách.
Please look at the table of contents.
我们必须实现这个目标。
Chúng ta phải thực hiện được mục tiêu này.
We must achieve this goal.
她的目光很温柔。
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
Her gaze is very gentle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây