ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墓
mù
Mộ, lăng mộ
Hán việt: mộ
一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
13
HSK 4
—

Gợi nhớ

Khi mặt trời khuất bóng dưới cỏ cây (莫), con người lại trở về yên nghỉ dưới lòng đất mẹ (土) nơi nấm mộ, lăng mộ (墓).

Thành phần cấu tạo

墓
mù
Mộ, lăng mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộ, lăng mộ
Ví dụ (3)
shān山shàng上yǒu有yí一zuò座gǔmù古墓。
Trên núi có một ngôi mộ cổ.
There is an ancient tomb on the mountain.
qīngmíngjié清明节rénmen人们qù去sǎomù扫墓。
Tết Thanh Minh mọi người đi tảo mộ.
People go to sweep graves on the Qingming Festival.
zhè这zuò座mù墓bǎocún保存wánhǎo完好。
Ngôi mộ này được bảo tồn nguyên vẹn.
This tomb is well-preserved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây