墓
一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
13
HSK 4
—
Gợi nhớ
Khi mặt trời khuất bóng dưới cỏ cây (莫), con người lại trở về yên nghỉ dưới lòng đất mẹ (土) nơi nấm mộ, lăng mộ (墓).
Thành phần cấu tạo
墓
Mộ, lăng mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mộ, lăng mộ
Ví dụ (3)
山上有一座古墓。
Trên núi có một ngôi mộ cổ.
There is an ancient tomb on the mountain.
清明节人们去扫墓。
Tết Thanh Minh mọi người đi tảo mộ.
People go to sweep graves on the Qingming Festival.
这座墓保存完好。
Ngôi mộ này được bảo tồn nguyên vẹn.
This tomb is well-preserved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây