慕
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
14
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ sâu trong tấm lòng (⺗) luôn hướng về một người tài đức không lúc nào nguôi (莫) chính là sự ngưỡng mộ, khao khát (慕).
Thành phần cấu tạo
慕
ngưỡng mộ, khao khát
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
⺗
Bộ Tâm (dưới)
Trái tim, tấm lòng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, khao khát
Ví dụ (3)
我很羡慕他的才华。
Tôi rất ngưỡng mộ tài hoa của anh ấy.
I really admire his talent.
年轻人仰慕这位科学家。
Người trẻ ngưỡng mộ nhà khoa học này.
Young people look up to this scientist.
他心中充满向慕之情。
Trong lòng anh ấy đầy tình cảm khao khát ngưỡng mộ.
His heart is filled with admiration and yearning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây