羡慕
妒忌
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trạng thái nhìn thấy điều tốt đẹp như món thịt cừu non (羊) mà tấm tắc ước ao (次) (羡: tiện) đồng thời trong đáy lòng (⺗) luôn hướng về và khao khát không nguôi (莫) (慕: mộ) chính là cảm xúc ngưỡng mộ, thèm muốn (羡慕).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 羡慕
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, ghen tị (theo hướng tích cực), thèm muốn, ao ước.
Ví dụ (5)
我很羡慕你会说这么多外语。
Tôi rất ngưỡng mộ việc bạn biết nói nhiều ngoại ngữ như thế.
I really envy you for being able to speak so many foreign languages.
看到他们那么幸福,我真的很羡慕。
Nhìn thấy họ hạnh phúc như vậy, tôi thực sự rất ngưỡng mộ (ghen tị).
Seeing how happy they are, I really envy them.
不要羡慕别人的生活,过好自己的日子。
Đừng ngưỡng mộ cuộc sống của người khác, hãy sống tốt cuộc sống của chính mình.
Don't envy other people's lives; just live your own well.
他有一份让人羡慕的高薪工作。
Anh ấy có một công việc lương cao khiến người ta phải ngưỡng mộ.
He has a high-paying job that many people would envy.
很多人都羡慕明星的光鲜亮丽。
Rất nhiều người đều ngưỡng mộ vẻ hào nhoáng của các ngôi sao.
A lot of people envy the glamour of celebrities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây