ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仰慕
yǎngmù
ngưỡng mộ, kính mộ
Hán việt: ngưỡng mộ
—

Gợi nhớ

Từ "仰慕" (yǎngmù) mang nghĩa "ngưỡng mộ, kính mộ", kết hợp bởi 仰 (yǎng - ngưỡng): "Ngưỡng mộ" + 慕 (mù - mộ): "ngưỡng mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仰: Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰). • Chữ 慕: Từ sâu trong tấm lòng (⺗) luôn hướng về một người tài đức không lúc nào nguôi (莫) chính là sự ngưỡng mộ, khao khát (慕).

Thành phần cấu tạo

仰慕
yǎngmù
ngưỡng mộ, kính mộ
仰
yǎng • ngưỡng
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)
慕
mù • mộ
ngưỡng mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
⺗
Bộ Tâm (dưới)
Trái tim, tấm lòng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái quan hệ
Nghĩa:ngưỡng mộ, kính mộ
Ví dụ (3)
tā他yìzhí一直fēicháng非常yǎngmù仰慕zhè这wèi位kēxuéjiā科学家de的cái才huá华。
Anh ấy luôn vô cùng ngưỡng mộ tài năng của nhà khoa học này.
He has always deeply admired this scientist's talent.
xǔduō许多wénxué文学àihàozhě爱好者mùmíng'érlái慕名而来,biǎodá表达tāmen他们de的yǎngmù仰慕zhī之qíng情。
Nhiều người yêu thích văn học đã mộ danh tìm đến để bày tỏ lòng ngưỡng mộ.
Many literature lovers came drawn by his reputation to express their admiration.
tā她duì对zhǎngbèi长辈de的zhìhuì智慧hé和pǐndé品德chōngmǎn充满yǎngmù仰慕。
Cô ấy đầy lòng ngưỡng mộ đối với trí tuệ và đạo đức của các bậc tiền bối.
She is full of admiration for the wisdom and moral character of her elders.
2
Động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, kính mộ
Ví dụ (3)
tā他fēicháng非常yǎngmù仰慕zhè这wèi位kēxuéjiā科学家de的xuéshù学术chéngjiù成就。
Anh ấy rất ngưỡng mộ thành tựu học thuật của nhà khoa học này.
He greatly admires this scientist's academic achievements.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人yīnwèi因为yǎngmù仰慕tā他ér而jiārù加入le了zhè这gè个tuánduì团队。
Nhiều người trẻ đã tham gia vào đội ngũ này vì kính mộ anh ấy.
Many young people joined this team out of admiration for him.
yǎngmù仰慕yǐ已jiǔ久de的ǒuxiàng偶像zhōngyú终于zhàn站zài在le了wǒ我de的miànqián面前。
Thần tượng mà tôi ngưỡng mộ bấy lâu nay cuối cùng cũng đã đứng trước mặt tôi.
The idol I had admired for so long finally stood right in front of me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây