ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
久仰
jiǔyǎng
ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng
Hán việt: cửu ngưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "久仰" (jiǔyǎng) mang nghĩa "ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng", kết hợp bởi 久 (jiǔ - cửu): "Lâu" + 仰 (yǎng - ngưỡng): "Ngưỡng mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久. • Chữ 仰: Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰).

Thành phần cấu tạo

久仰
jiǔyǎng
ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau
仰
yǎng • ngưỡng
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng
Ví dụ (5)
jiǔyǎng久仰dà大míng名,jīnrì今日yíjiàn一见,guǒrán果然míng名bù不xū虚chuán传。
Đã ngưỡng mộ đại danh từ lâu, hôm nay được gặp mặt, quả nhiên danh bất hư truyền.
I've long heard of your great reputation, and now that I've met you, you truly live up to it.
zhè这wèi位jiùshì就是zhāng张jiàoshòu教授ba吧?jiǔyǎng久仰jiǔyǎng久仰!
Vị này chính là giáo sư Trương phải không? Hân hạnh được biết tiếng ngài từ lâu!
You must be Professor Zhang, right? I've heard so much about you!
zǎojiù早就tīng听péngyou朋友tíqǐ提起guò过nín您,zhēn真shì是jiǔyǎng久仰dà大míng名。
Sớm đã nghe bạn bè nhắc đến ngài, thật sự là ngưỡng mộ danh tiếng ngài từ lâu.
I've heard about you from friends for a long time—it's truly an honor to meet you.
jiǔyǎng久仰nín您de的cáihuá才华,xīwàng希望néng能yǒu有jīhuì机会xiàng向nín您qǐngjiào请教。
Đã ngưỡng mộ tài năng của ngài từ lâu, hy vọng có cơ hội được thỉnh giáo ngài.
I’ve long admired your talent and hope I’ll have the chance to learn from you.
lǐ李zǒng总,jiǔyǎng久仰dà大míng名,rú如léi雷guàn贯ěr耳!
Giám đốc Lý, ngưỡng mộ đại danh từ lâu, tiếng tăm vang dội bên tai!
Mr. Li, I’ve long heard of your great reputation—your name is truly renowned!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây