ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太久
tài jiǔ
quá lâu
Hán việt: thái cửu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太久" (tài jiǔ) mang nghĩa "quá lâu", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.

Thành phần cấu tạo

太久
tài jiǔ
quá lâu
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:quá lâu
Ví dụ (3)
wǒ我děng等le了tài太jiǔ久。
Tôi đã đợi quá lâu.
I waited too long.
biékàn别看shǒujī手机tài太jiǔ久。
Đừng xem điện thoại quá lâu.
Don't look at your phone for too long.
zhè这gè个wèntí问题tuō拖le了tài太jiǔ久。
Vấn đề này kéo dài quá lâu.
This issue has dragged on for too long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây