太久
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太久" (tài jiǔ) mang nghĩa "quá lâu", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太久
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:quá lâu
Ví dụ (3)
我等了太久。
Tôi đã đợi quá lâu.
I waited too long.
别看手机太久。
Đừng xem điện thoại quá lâu.
Don't look at your phone for too long.
这个问题拖了太久。
Vấn đề này kéo dài quá lâu.
This issue has dragged on for too long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây