ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长久
chángjiǔ
lâu dài, trường cửu, mãi mãi (thường chỉ thời gian, mối quan hệ, trạng thái trừu tượng).
Hán việt: trường cửu
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Sự kết hợp giữa chiều dài bất tận theo năm tháng (长: trường - dài lâu) và bước chân kiên trì không ngừng nghỉ qua thời gian (久: cửu - bền lâu) biểu thị sự vững bền "lâu dài, dài lâu" (长久).

Thành phần cấu tạo

长久
chángjiǔ
lâu dài, kéo dài, dài lâu
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lâu dài, trường cửu, mãi mãi (thường chỉ thời gian, mối quan hệ, trạng thái trừu tượng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiǎng想yí一gè个chángjiǔ长久de的bànfǎ办法lái来jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải nghĩ ra một biện pháp lâu dài để giải quyết vấn đề này.
We need to come up with a long-term solution to this problem.
xīwàng希望wǒmen我们de的yǒuyì友谊nénggòu能够chángcháng长长jiǔjiǔ久久。
Hy vọng tình bạn của chúng ta có thể kéo dài mãi mãi.
I hope our friendship will last a long, long time.
zhè这zhǒng种hépíng和平de的júmiàn局面kǒngpà恐怕bù不néng能wéichí维持chángjiǔ长久。
Cục diện hòa bình này e rằng không thể duy trì được lâu dài.
I'm afraid this peaceful situation cannot last long.
zhè这zhǐshì只是quán权yí宜zhī之jì计,bìng并bú不shì是chángjiǔ长久zhī之cè策。
Đây chỉ là kế sách tạm thời (quyền nghi), không phải là kế sách lâu dài.
This is only a temporary expedient, not a long-term solution.
rúguǒ如果bú不zhùyì注意bǎoyǎng保养,zhè这tái台jīqì机器shì是yòng用bù不chángjiǔ长久de的。
Nếu không chú ý bảo dưỡng, cái máy này sẽ không dùng được bền (lâu dài) đâu.
If it is not properly maintained, this machine will not last long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây