班长
个
HSK 2-3 (Chủ đề Trường học/Công việc)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "班长" (bānzhǎng) nghĩa là "Lớp trưởng", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 长 (cháng / zhǎng): dài.
Thành phần cấu tạo
班长
Lớp trưởng
王
刂
长
Hình ảnh:

Phân tích từ 班长
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:lớp trưởng (người đứng đầu lớp học).
Ví dụ (5)
大家都选他当班长。
Mọi người đều bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
Everyone chose him as the class monitor.
班长负责收作业。
Lớp trưởng chịu trách nhiệm thu bài tập.
The class monitor is responsible for collecting homework.
作为班长,你应该以身作则。
Là một lớp trưởng, bạn nên lấy mình làm gương.
As the class monitor, you should lead by example.
如果你有困难,可以告诉班长。
Nếu bạn có khó khăn, có thể nói với lớp trưởng.
If you have any difficulties, you can tell the class monitor.
这是我们班的新班长。
Đây là tân lớp trưởng của lớp chúng tôi.
This is the new class monitor of our class.
2
danh từ (military, work)
Nghĩa:tiểu đội trưởng (quân đội), tổ trưởng (tổ sản xuất).
Ví dụ (4)
他在部队里当过班长。
Anh ấy từng làm tiểu đội trưởng trong quân đội.
He served as a squad leader in the army.
生产车间的班长正在检查机器。
Tổ trưởng phân xưởng sản xuất đang kiểm tra máy móc.
The shift supervisor in the production workshop is inspecting the machines.
老班长照顾着每一个新兵。
Người tiểu đội trưởng già chăm sóc cho từng người lính mới.
The veteran squad leader looked after every new recruit.
听从班长的指挥。
Nghe theo sự chỉ huy của tiểu đội trưởng.
Follow the class monitor's instructions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây