班
一一丨一丶ノ一一丨一
10
个
HSK3
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班.
Thành phần cấu tạo
班
lớp, lớp học
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
班
Dùng cho nhóm người; cũng dùng cho các phương tiện giao thông chạy theo chuyến định kỳ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 班 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一班学生
Một lớp học sinh

一班士兵
Một tiểu đội binh lính

一班人
Một nhóm người
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (3)
1
danh từ (group, class)
Nghĩa:lớp học (tập thể học sinh), đội, nhóm, tốp.
Ví dụ (5)
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
There are twenty students in our class.
他是我们班最聪明的学生。
Cậu ấy là học sinh thông minh nhất lớp tôi.
He is the smartest student in our class.
你在哪个班?
Bạn học lớp nào?
Which class are you in?
我也想参加这个补习班。
Tôi cũng muốn tham gia lớp học thêm này.
I also want to join this tutoring class.
今天班长生病了。
Hôm nay lớp trưởng bị ốm rồi.
The class monitor is sick today.
2
danh từ (work, shift)
Nghĩa:ca làm việc, giờ làm việc.
Ví dụ (5)
我每天早上九点上班。
Tôi đi làm lúc 9 giờ sáng mỗi ngày.
I start work at nine o'clock every morning.
今天要加班吗?
Hôm nay có phải tăng ca không?
Do we have to work overtime today?
她是上晚班的。
Cô ấy làm ca đêm.
She works the night shift.
下班后我们去吃饭吧。
Tan làm xong chúng ta đi ăn cơm nhé.
Let's go eat after work.
这周轮到我值班。
Tuần này đến lượt tôi trực ban.
It's my turn to be on duty this week.
3
lượng từ
Nghĩa:chuyến (dùng cho xe buýt, tàu hỏa, máy bay chạy theo tuyến cố định).
Ví dụ (5)
我们要坐下一班地铁。
Chúng ta phải đi chuyến tàu điện ngầm tiếp theo.
We need to take the next subway train.
这是去机场的最后一班车。
Đây là chuyến xe cuối cùng đi sân bay.
This is the last bus to the airport.
那班飞机晚点了。
Chuyến bay đó bị trễ giờ rồi.
That flight was delayed.
如果不快点,就赶不上这班公车了。
Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp chuyến xe buýt này đâu.
If we don't hurry, we'll miss this bus.
每天有三班船开往那个岛。
Mỗi ngày có ba chuyến tàu thủy chạy ra hòn đảo đó.
There are three boats a day going to that island.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây