加班
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "加班" (jiābān) nghĩa là "Làm thêm giờ", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 班 (bān): lớp.
Thành phần cấu tạo
加班
Làm thêm giờ
力
口
王
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 加班
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tăng ca, làm thêm giờ (làm việc ngoài thời gian quy định).
Ví dụ (5)
为了按时完成项目,我们全组都得留在公司加班。
Để hoàn thành dự án đúng hạn, cả nhóm chúng tôi đều phải ở lại công ty tăng ca.
In order to finish the project on time, our whole team has to stay at the company and work overtime.
我不喜欢加班,因为这会让我没有时间陪家人。
Tôi không thích tăng ca vì điều đó khiến tôi không có thời gian ở bên gia đình.
I don't like working overtime, because it leaves me with no time to spend with my family.
这个月由于任务太多,他已经连续加班一个星期了。
Tháng này do nhiệm vụ quá nhiều, anh ấy đã tăng ca liên tục một tuần rồi.
Because there has been too much work this month, he has already worked overtime for a whole week straight.
老板承诺给加班的员工发放三倍的工资。
Ông chủ hứa sẽ trả lương gấp ba cho những nhân viên làm tăng ca.
The boss promised to pay employees who work overtime triple wages.
虽然加班很辛苦,但能学到很多新东西。
Mặc dù tăng ca rất vất vả, nhưng có thể học được nhiều thứ mới.
Although working overtime is tough, you can learn a lot of new things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây