ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班
jiābān
tăng ca, làm thêm giờ (làm việc ngoài thời gian quy định).
Hán việt: gia ban
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "加班" (jiābān) nghĩa là "Làm thêm giờ", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

加班
jiābān
Làm thêm giờ
力
口
王
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng ca, làm thêm giờ (làm việc ngoài thời gian quy định).
Ví dụ (5)
wèile为了ànshí按时wánchéng完成xiàngmù项目,wǒmen我们quán全zǔ组dōu都děi得liú留zài在gōngsī公司jiābān加班。
Để hoàn thành dự án đúng hạn, cả nhóm chúng tôi đều phải ở lại công ty tăng ca.
In order to finish the project on time, our whole team has to stay at the company and work overtime.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢jiābān加班,yīnwèi因为zhè这huì会ràng让wǒ我méiyǒu没有shíjiān时间péi陪jiārén家人。
Tôi không thích tăng ca vì điều đó khiến tôi không có thời gian ở bên gia đình.
I don't like working overtime, because it leaves me with no time to spend with my family.
zhè这gè个yuè月yóuyú由于rènwù任务tàiduō太多,tā他yǐjīng已经liánxù连续jiābān加班yí一gè个xīngqī星期le了。
Tháng này do nhiệm vụ quá nhiều, anh ấy đã tăng ca liên tục một tuần rồi.
Because there has been too much work this month, he has already worked overtime for a whole week straight.
lǎobǎn老板chéngnuò承诺gěi给jiābān加班de的yuángōng员工fāfàng发放sān三bèi倍de的gōngzī工资。
Ông chủ hứa sẽ trả lương gấp ba cho những nhân viên làm tăng ca.
The boss promised to pay employees who work overtime triple wages.
suīrán虽然jiābān加班hěn很xīnkǔ辛苦,dàn但néng能xuédào学到hěn很duō多xīn新dōngxi东西。
Mặc dù tăng ca rất vất vả, nhưng có thể học được nhiều thứ mới.
Although working overtime is tough, you can learn a lot of new things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây