ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班工资
jiā bān gōng zī
Lương tăng ca
Hán việt: gia ban công tư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "加班工资" (jiā bān gōng zī) nghĩa là "Lương tăng ca", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 班 (bān): lớp + 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên.

Thành phần cấu tạo

加班工资
jiā bān gōng zī
Lương tăng ca
力
口
王
刂
工
次

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương tăng ca
Ví dụ (5)
zhè这gè个yuè月de的jiābān加班gōngzī工资zěnme怎么hái还méi没fā发?
Lương tăng ca của tháng này sao vẫn chưa phát?
Why hasn't this month's overtime pay been issued yet?
jiéjiàrì节假日gōngzuò工作de的jiābān加班gōngzī工资shì是píngshí平时de的sān三bèi倍。
Lương tăng ca làm việc vào ngày lễ gấp ba lần ngày thường.
Overtime pay for working on public holidays is three times the regular rate.
gōngsī公司guīdìng规定,zhōumò周末jiābān加班kěyǐ可以xuǎnzé选择ná拿jiābān加班gōngzī工资huò或diàoxiū调休。
Công ty quy định, tăng ca cuối tuần có thể chọn nhận lương tăng ca hoặc nghỉ bù.
According to company policy, for weekend overtime you can choose either overtime pay or compensatory time off.
tā他wèile为了duō多zhuàn赚diǎn点jiābān加班gōngzī工资,měitiān每天dōu都gōngzuò工作dào到hěn很wǎn晚。
Anh ấy vì muốn kiếm thêm chút lương tăng ca, mỗi ngày đều làm việc đến rất muộn.
He works late every day to earn a little more in overtime pay.
qǐng请héduì核对yíxià一下nǐ你de的jiābān加班gōngzī工资míngxì明细shìfǒu是否zhèngquè正确。
Vui lòng kiểm tra xem chi tiết lương tăng ca của bạn đã chính xác chưa.
Please check whether your overtime pay statement is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây