ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
参加
cānjiā
tham gia, tham dự, gia nhập (vào một tổ chức, hoạt động, sự kiện).
Hán việt: tham gia
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Hòa mình vào tập thể đông vui như những vì sao cùng tỏa sáng (参: tham - dự phần), đồng thời đóng góp thêm cả sức lực (力) lẫn tiếng nói nhiệt tình (口 trong chữ 加: gia - thêm vào) chính là hành động "tham gia, tham dự" (参加).

Thành phần cấu tạo

参加
cānjiā
tham gia, tham dự
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham gia, tham dự, gia nhập (vào một tổ chức, hoạt động, sự kiện).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要bàomíng报名cānjiā参加zhè这gè个bǐsài比赛。
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi này.
I want to sign up for this competition.
gǎnxiè感谢gè各wèi位lái来cānjiā参加jīntiān今天de的huìyì会议。
Cảm ơn các vị đã đến tham dự cuộc họp ngày hôm nay.
Thank you all for coming to today's meeting.
tā他shēngbìng生病le了,bù不néng能cānjiā参加kǎoshì考试。
Anh ấy bị ốm rồi, không thể tham gia kỳ thi (dự thi).
He is sick and can't take the exam.
wǒmen我们yào要jījí积极cānjiā参加shèhuì社会huódòng活动。
Chúng ta phải tích cực tham gia các hoạt động xã hội.
We should actively participate in social activities.
nǐ你yǒu有xìngqù兴趣cānjiā参加wǒmen我们de的zúqiúduì足球队ma吗?
Bạn có hứng thú gia nhập đội bóng đá của chúng tôi không?
Are you interested in joining our soccer team?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây