参
フ丶一ノ丶ノノノ
8
些
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参).
Thành phần cấu tạo
参
tham gia; nhân sâm; không đều
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'cān')
Nghĩa:tham gia, tham dự; tham khảo, trình lên.
Ví dụ (5)
我明天要参加会议。
Ngày mai tôi sẽ tham gia cuộc họp.
I have to attend a meeting tomorrow.
这本书仅供参考。
Cuốn sách này chỉ dùng để tham khảo.
This book is for reference only.
大家都积极参与了这个项目。
Mọi người đều tích cực tham gia vào dự án này.
Everyone actively participated in this project.
下午我们将去参观博物馆。
Buổi chiều chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
We will visit the museum this afternoon.
你可以参考一下他的意见。
Bạn có thể tham khảo qua ý kiến của anh ấy.
You can refer to his opinion.
2
danh từ (đọc 'shēn')
Nghĩa:nhân sâm; sao Sâm.
Ví dụ (3)
这是一根人参。
Đây là một củ nhân sâm.
This is a ginseng root.
他买了参茶。
Anh ấy đã mua trà sâm.
He bought ginseng tea.
参宿是中国古代星宿之一。
Sao Sâm là một trong các sao cổ của Trung Quốc.
The Shen mansion is one of the ancient Chinese constellations.
3
tính từ (đọc 'cēn')
Nghĩa:không đều, so le (trong `参差`).
Ví dụ (3)
这些树高低参差。
Những cây này cao thấp không đều.
These trees are of uneven height.
石头排列得参差不齐。
Đá được xếp lởm chởm không đều.
The stones are arranged unevenly.
山路两边的房子参差错落。
Nhà hai bên đường núi so le không đều.
The houses on both sides of the mountain road are staggered unevenly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây