ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灿
càn
Rực rỡ
Hán việt: xán
丶ノノ丶丨フ丨
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Ánh lửa hồng (火) bừng cháy trên sườn núi cao (山) giữa đêm tối tỏa ra quầng sáng vô cùng lấp lánh, rực rỡ (灿).

Thành phần cấu tạo

灿
càn
Rực rỡ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rực rỡ
Ví dụ (5)
tā她de的xiàoróng笑容hěn很cànlàn灿烂。
Nụ cười của cô ấy rất rực rỡ.
Her smile is radiant.
jīntiān今天shì是yí一gè个yángguāng阳光cànlàn灿烂de的rìzi日子。
Hôm nay là một ngày nắng rực rỡ.
Today is a bright and sunny day.
qiūtiān秋天,tiányě田野lǐ里shì是yí一piàn片jīncàncàn金灿灿de的dàogǔ稻谷。
Mùa thu, trên cánh đồng là những bông lúa chín vàng rực rỡ.
In autumn, the fields are filled with golden rice.
zuówǎn昨晚de的yèkōng夜空xīngguāng星光cànlàn灿烂。
Bầu trời đêm qua ánh sao rực rỡ.
The night sky last night was filled with brilliant stars.
wǒmen我们de的zǔguó祖国yǒu有zhe着guānghuī光辉cànlàn灿烂de的lìshǐ历史。
Tổ quốc của chúng ta có một lịch sử huy hoàng rực rỡ.
Our motherland has a glorious and splendid history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây