惭
丶丶丨一フ丨一ノノ一丨
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) đau nhói như bị dao chém (斩) vì trót làm điều sai trái khiến lòng đầy hổ thẹn, xấu hổ (惭).
Thành phần cấu tạo
惭
xấu hổ, ngượng ngùng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xấu hổ, ngượng ngùng
Ví dụ (3)
我感到很惭愧。
Tôi cảm thấy rất xấu hổ.
I feel very ashamed.
他面有惭色。
Mặt anh ấy lộ vẻ hổ thẹn.
He looked ashamed.
做错事后,他心里感到十分惭愧。
Sau khi làm sai, trong lòng anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
After doing something wrong, he felt deeply ashamed inside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây