残
一ノフ丶一一フノ丶
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残).
Thành phần cấu tạo
残
tàn khuyết; còn sót lại; tàn nhẫn
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:tàn khuyết; còn sót lại; tàn nhẫn
Ví dụ (5)
那个残暴的统治者最终被推翻了。
Kẻ thống trị tàn bạo đó cuối cùng đã bị lật đổ.
That brutal ruler was ultimately overthrown.
衣服上还有残留的污渍。
Trên quần áo vẫn còn sót lại vết bẩn.
There are still some leftover stains on the clothes.
战争是非常残酷的。
Chiến tranh vô cùng tàn khốc.
War is extremely cruel.
调查人员在海里发现了飞机的残骸。
Các nhà điều tra đã tìm thấy mảnh vỡ sót lại của máy bay dưới biển.
Investigators found the wreckage of the plane in the sea.
虐待动物是一种残忍的行为。
Ngược đãi động vật là một hành vi tàn nhẫn.
Abusing animals is a cruel act.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây