ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残疾
cánjí
tàn tật, khuyết tật, dị tật (danh từ hoặc tính từ).
Hán việt: tàn tật
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "残疾" (cánjí) mang nghĩa "Khuyết tật", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 疾 (jí - tật): "bệnh tật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾).

Thành phần cấu tạo

残疾
cánjí
Khuyết tật
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tàn tật, khuyết tật, dị tật (danh từ hoặc tính từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要guān'ài关爱cánjírén残疾人。
Chúng ta phải quan tâm yêu thương người khuyết tật.
We should care for people with disabilities.
tā他suīrán虽然shēntǐ身体cánjí残疾,dàn但yìzhì意志hěn很jiānqiáng坚强。
Anh ấy tuy cơ thể khuyết tật, nhưng ý chí rất kiên cường.
Although he is physically disabled, he has a very strong will.
zhè这chǎng场chēhuò车祸dǎozhì导致tā他zhōngshēn终身cánjí残疾。
Vụ tai nạn xe này dẫn đến việc anh ấy bị tàn tật suốt đời.
The car accident left him permanently disabled.
zhèlǐ这里yǒu有cánjírén残疾人zhuānyòng专用tōngdào通道。
Ở đây có lối đi chuyên dụng cho người khuyết tật.
There is a special access route here for people with disabilities.
yóuyú由于xiǎo小ér儿mábì麻痹zhèng症,tā他làxià落下le了yì一tiáo条tuǐ腿de的cánjí残疾。
Do bệnh bại liệt, anh ấy đã để lại di chứng khuyết tật ở một bên chân.
Because of polio, he was left with a disability in one leg.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây