残疾保险
—
Gợi nhớ
Từ "残疾保险" (cánjí bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tàn tật", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 疾 (jí - tật): "bệnh tật" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
残疾保险
Bảo hiểm tàn tật
残
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
疾
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
保
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 残疾保险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tàn tật
Ví dụ (3)
业务员正在说明残疾保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm tàn tật.
The agent is explaining disability insurance.
残疾保险会影响保险责任。
Bảo hiểm tàn tật sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Disability insurance affects insurance liability.
报告里单独列出了残疾保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tàn tật.
Disability insurance is listed separately in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây