ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残疾保险
cánjí bǎoxiǎn
Bảo hiểm tàn tật
Hán việt: tàn tật bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "残疾保险" (cánjí bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tàn tật", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 疾 (jí - tật): "bệnh tật" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

残疾保险
cánjí bǎoxiǎn
Bảo hiểm tàn tật
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tàn tật
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明cánjí残疾bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm tàn tật.
The agent is explaining disability insurance.
cánjí残疾bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm tàn tật sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Disability insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了cánjí残疾bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tàn tật.
Disability insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây