疟疾
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疟疾" (nüèjí) mang nghĩa "Sốt rét", kết hợp bởi 疟 (nüè - ngược): "Bệnh sốt rét" + 疾 (jí - tật): "bệnh tật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疟: Cơn bệnh tật (疒) hành hạ cơ thể lúc nóng lúc lạnh dữ dội như mãnh hổ (虐) chính là căn bệnh sốt rét (疟). • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 疟疾
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sốt rét
Ví dụ (3)
疟疾通过蚊子传播。
Sốt rét lây truyền qua muỗi.
Malaria is transmitted by mosquitoes.
他在旅行后感染了疟疾。
Anh ấy bị nhiễm sốt rét sau chuyến du lịch.
He contracted malaria after traveling.
预防疟疾需要避免蚊虫叮咬。
Phòng sốt rét cần tránh muỗi đốt.
Preventing malaria requires avoiding mosquito bites.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây