ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疟疾
nüèjí
Sốt rét
Hán việt: ngược tật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疟疾" (nüèjí) mang nghĩa "Sốt rét", kết hợp bởi 疟 (nüè - ngược): "Bệnh sốt rét" + 疾 (jí - tật): "bệnh tật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疟: Cơn bệnh tật (疒) hành hạ cơ thể lúc nóng lúc lạnh dữ dội như mãnh hổ (虐) chính là căn bệnh sốt rét (疟). • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾).

Thành phần cấu tạo

疟疾
nüèjí
Sốt rét
疟
nüè • ngược
Bệnh sốt rét
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
虐
Chữ Ngược (tỉnh lược)
Hành hạ khắc nghiệt như hổ dữ (bên trong)
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sốt rét
Ví dụ (3)
nüèjí疟疾tōngguò通过wénzi蚊子chuánbō传播。
Sốt rét lây truyền qua muỗi.
Malaria is transmitted by mosquitoes.
tā他zài在lǚxíng旅行hòu后gǎnrǎn感染le了nüèjí疟疾。
Anh ấy bị nhiễm sốt rét sau chuyến du lịch.
He contracted malaria after traveling.
yùfáng预防nüèjí疟疾xūyào需要bìmiǎn避免wénchóng蚊虫dīngyǎo叮咬。
Phòng sốt rét cần tránh muỗi đốt.
Preventing malaria requires avoiding mosquito bites.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây