ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疾病保险
jíbìng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bệnh tật
Hán việt: tật bệnh bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "疾病保险" (jíbìng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bệnh tật", kết hợp bởi 疾 (jí - tật): "bệnh tật" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

疾病保险
jíbìng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bệnh tật
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bệnh tật
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明jíbìng疾病bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bệnh tật.
The agent is explaining sickness insurance.
jíbìng疾病bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm bệnh tật sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Sickness insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了jíbìng疾病bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bệnh tật.
Sickness insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây