疾病保险
—
Gợi nhớ
Từ "疾病保险" (jíbìng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bệnh tật", kết hợp bởi 疾 (jí - tật): "bệnh tật" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
疾病保险
Bảo hiểm bệnh tật
疾
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
病
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
保
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 疾病保险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bệnh tật
Ví dụ (3)
业务员正在说明疾病保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bệnh tật.
The agent is explaining sickness insurance.
疾病保险会影响保险责任。
Bảo hiểm bệnh tật sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Sickness insurance affects insurance liability.
报告里单独列出了疾病保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bệnh tật.
Sickness insurance is listed separately in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây