ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疾病
jíbìng
bệnh tật, bệnh hoạn (từ dùng trang trọng hơn 'bìng').
Hán việt: tật bệnh
种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疾病" (jíbìng) mang nghĩa "Bệnh", kết hợp bởi 疾 (jí - tật): "bệnh tật" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

疾病
jíbìng
Bệnh
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh tật, bệnh hoạn (từ dùng trang trọng hơn 'bìng').
Ví dụ (5)
xīyān吸烟huì会yǐnqǐ引起hěn很duō多fèibù肺部jíbìng疾病。
Hút thuốc sẽ gây ra rất nhiều bệnh về phổi.
Smoking can cause many lung diseases.
rénlèi人类yìzhí一直zài在yǔ与gè各zhǒng种jíbìng疾病zuò作dòuzhēng斗争。
Nhân loại vẫn luôn đấu tranh với các loại bệnh tật.
Humanity has always been fighting against various diseases.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常hǎnjiàn罕见de的jíbìng疾病。
Đây là một loại bệnh tật vô cùng hiếm gặp.
This is a very rare disease.
dìngqī定期tǐjiǎn体检yǒuzhùyú有助于jízǎo及早fāxiàn发现jíbìng疾病。
Khám sức khỏe định kỳ có ích cho việc phát hiện bệnh tật sớm.
Regular physical checkups help detect diseases early.
suīrán虽然shēnhuàn身患jíbìng疾病,dàn但tā他yīrán依然bǎochí保持lèguān乐观。
Mặc dù mang bệnh trong người, nhưng anh ấy vẫn giữ tinh thần lạc quan.
Although he suffers from an illness, he remains optimistic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây