ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疾苦
jí kǔ
nỗi khổ cực, đau khổ
Hán việt: tật khổ
—

Gợi nhớ

Từ "疾苦" (jí kǔ) mang nghĩa "nỗi khổ cực, đau khổ", kết hợp bởi 疾 (jí - tật): "bệnh tật" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疾: Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

疾苦
jí kǔ
nỗi khổ cực, đau khổ
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nỗi khổ cực, đau khổ
Ví dụ (3)
yōuxiù优秀de的lǐngdǎozhě领导者yīnggāi应该shēnrù深入jīcéng基层,guānxīn关心bǎixìng百姓de的jíkǔ疾苦。
Một nhà lãnh đạo xuất sắc nên đi sâu vào cơ sở, quan tâm đến nỗi khổ cực của người dân.
An excellent leader should go deep into the grassroots and care about the hardships of the people.
zhè这bù部jìlùpiàn纪录片zhēnshí真实de地fǎnyìng反映le了shānqū山区rénmín人民de的jíkǔ疾苦。
Bộ phim tài liệu này phản ánh chân thực nỗi khổ cực của người dân vùng núi.
This documentary truthfully reflects the sufferings and hardships of people in mountainous areas.
wǒmen我们bù不néng能duì对ruòshì弱势qúntǐ群体de的jíkǔ疾苦shì'érbújiàn视而不见。
Chúng ta không thể nhắm mắt làm ngơ trước nỗi đau khổ của những nhóm người yếu thế.
We cannot turn a blind eye to the plight of vulnerable groups.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây