ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痛苦
tòngkǔ
đau khổ, đau đớn, nỗi đau (cả thể xác lẫn tinh thần).
Hán việt: thống khổ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "痛苦" (tòngkǔ) mang nghĩa "Đau khổ, khốn khổ", kết hợp bởi 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

痛苦
tòngkǔ
Đau khổ, khốn khổ
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:đau khổ, đau đớn, nỗi đau (cả thể xác lẫn tinh thần).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìng病gěi给bìngrén病人dàilái带来le了jùdà巨大de的tòngkǔ痛苦。
Căn bệnh này đã mang lại sự đau đớn to lớn cho bệnh nhân.
This illness has brought the patient tremendous suffering.
shīqù失去qīnrén亲人de的tòngkǔ痛苦shì是wúfǎ无法xíngróng形容de的。
Nỗi đau mất đi người thân là không thể nào diễn tả được.
The pain of losing a loved one is indescribable.
tā他zài在tòngkǔ痛苦zhōng中zhēngzhá挣扎。
Anh ấy đang giãy giụa trong đau khổ.
He was struggling in pain.
kàndào看到tā他zhème这么tòngkǔ痛苦,wǒ我yě也hěn很nánguò难过。
Nhìn thấy anh ấy đau khổ như vậy, tôi cũng rất buồn.
Seeing him in such pain makes me very sad too.
zhè这shì是yí一gè个tòngkǔ痛苦de的juédìng决定。
Đây là một quyết định đau đớn (khó khăn).
This is a painful decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây