疼痛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疼痛" (téngtòng) mang nghĩa "Đau", kết hợp bởi 疼 (téng - đồng): "đau" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疼: Cơn bệnh (疒) gặp tiết trời mùa đông (冬) giá rét càng thêm nhức buốt tận xương tủy, gợi cảm giác đau đớn, thương xót (疼). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 疼痛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đau
Ví dụ (3)
伤口的疼痛越来越明显。
Cơn đau ở vết thương ngày càng rõ.
The pain in the wound is becoming more and more noticeable.
医生问他疼痛的位置。
Bác sĩ hỏi vị trí đau của anh ấy.
The doctor asked him where the pain was.
这种药可以减轻疼痛。
Loại thuốc này có thể giảm đau.
This medicine can relieve pain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây