ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心疼
xīnténg
xót xa, thương xót (người); tiếc rẻ (vật).
Hán việt: tâm đồng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "心疼" (xīnténg) mang nghĩa "Đau lòng, xót xa", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 疼 (téng - đồng): "đau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 疼: Cơn bệnh (疒) gặp tiết trời mùa đông (冬) giá rét càng thêm nhức buốt tận xương tủy, gợi cảm giác đau đớn, thương xót (疼).

Thành phần cấu tạo

心疼
xīnténg
Đau lòng, xót xa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
疼
téng • đồng
đau
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xót xa, thương xót (người); tiếc rẻ (vật).
Ví dụ (5)
kàndào看到māma妈妈měitiān每天gōngzuò工作děi得nàme那么xīnkǔ辛苦,wǒ我xīnlǐ心里fēicháng非常xīnténg心疼tā她。
Nhìn thấy mẹ mỗi ngày đều làm việc vất vả như vậy, trong lòng tôi vô cùng thương xót mẹ.
Seeing how hard my mother works every day, my heart aches for her.
zhè这kuài块xīn新shǒubiǎo手表cái才mǎi买le了liǎngtiān两天jiù就nònghuài弄坏le了,wǒ我zhēn真shì是xīnténg心疼sǐ死le了。
Cái đồng hồ mới này mới mua được hai ngày đã làm hỏng rồi, tôi thật sự tiếc đứt cả ruột.
I bought this new watch just two days ago and it's already broken. I'm really heartbroken over it.
háizi孩子shēngbìng生病fāshāo发烧le了,dāng当fùmǔ父母de的nǎ哪yǒu有bù不xīnténg心疼de的dàolǐ道理?
Con cái bị ốm phát sốt, làm cha mẹ thì làm gì có chuyện không thương xót cơ chứ?
When a child gets sick with a fever, what parent wouldn't feel heartbroken?
tā他zǒngshì总是xīnténg心疼qián钱,shěbùde舍不得gěi给zìjǐ自己mǎi买yí一jiàn件xiàngyàng像样de的yīfu衣服。
Anh ấy lúc nào cũng tiếc tiền, không nỡ mua cho mình một bộ quần áo ra hồn.
He is always stingy with money and can't bear to buy himself even a decent piece of clothing.
kàndào看到zāiqū灾区nàxiē那些shīqù失去jiāyuán家园de的háizi孩子,dàjiā大家dōu都gǎndào感到shífēn十分xīnténg心疼。
Nhìn thấy những đứa trẻ mất đi nhà cửa ở vùng thiên tai, mọi người đều cảm thấy vô cùng xót xa.
Seeing those children in the disaster area who had lost their homes, everyone felt deeply distressed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây