心疼
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "心疼" (xīnténg) mang nghĩa "Đau lòng, xót xa", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 疼 (téng - đồng): "đau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 疼: Cơn bệnh (疒) gặp tiết trời mùa đông (冬) giá rét càng thêm nhức buốt tận xương tủy, gợi cảm giác đau đớn, thương xót (疼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 心疼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xót xa, thương xót (người); tiếc rẻ (vật).
Ví dụ (5)
看到妈妈每天工作得那么辛苦,我心里非常心疼她。
Nhìn thấy mẹ mỗi ngày đều làm việc vất vả như vậy, trong lòng tôi vô cùng thương xót mẹ.
Seeing how hard my mother works every day, my heart aches for her.
这块新手表才买了两天就弄坏了,我真是心疼死了。
Cái đồng hồ mới này mới mua được hai ngày đã làm hỏng rồi, tôi thật sự tiếc đứt cả ruột.
I bought this new watch just two days ago and it's already broken. I'm really heartbroken over it.
孩子生病发烧了,当父母的哪有不心疼的道理?
Con cái bị ốm phát sốt, làm cha mẹ thì làm gì có chuyện không thương xót cơ chứ?
When a child gets sick with a fever, what parent wouldn't feel heartbroken?
他总是心疼钱,舍不得给自己买一件像样的衣服。
Anh ấy lúc nào cũng tiếc tiền, không nỡ mua cho mình một bộ quần áo ra hồn.
He is always stingy with money and can't bear to buy himself even a decent piece of clothing.
看到灾区那些失去家园的孩子,大家都感到十分心疼。
Nhìn thấy những đứa trẻ mất đi nhà cửa ở vùng thiên tai, mọi người đều cảm thấy vô cùng xót xa.
Seeing those children in the disaster area who had lost their homes, everyone felt deeply distressed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây