ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好心
hǎoxīn
lòng tốt, hảo tâm, tốt bụng, có ý tốt.
Hán việt: hảo tâm
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "好心" (hǎoxīn) nghĩa là "Tốt bụng", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

好心
hǎoxīn
Tốt bụng
女
子
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:lòng tốt, hảo tâm, tốt bụng, có ý tốt.
Ví dụ (5)
xièxie谢谢nǐ你de的hǎoxīn好心。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
Thank you for your kindness.
tā他shì是yì一fān番hǎoxīn好心,nǐ你bié别wùhuì误会le了。
Anh ấy là có ý tốt (một tấm lòng tốt), bạn đừng hiểu lầm.
He meant well, so don't misunderstand him.
hǎoxīn好心méi没hǎo好bào报。
Làm ơn mắc oán (Có lòng tốt mà không được báo đáp tốt).
No good deed goes unpunished.
tā她shì是gè个hǎoxīn好心de的dàjiě大姐,jīngcháng经常bāngzhù帮助biérén别人。
Cô ấy là một người chị tốt bụng, thường xuyên giúp đỡ người khác.
She is a kind-hearted older sister who often helps others.
hǎoxīn好心bàn办huàishì坏事。
Có ý tốt nhưng lại làm hỏng việc (Nhiệt tình + Ngu dốt = Phá hoại).
Good intentions can lead to bad results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây