ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好心人
hǎoxīnrén
người tốt bụng, người có lòng tốt
Hán việt: hảo tâm nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "好心人" (hǎoxīnrén) mang nghĩa "người tốt bụng, người có lòng tốt", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

好心人
hǎoxīnrén
người tốt bụng, người có lòng tốt
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người tốt bụng, người có lòng tốt
Ví dụ (5)
tā他shì是gè个hǎoxīnrén好心人,jīngcháng经常bāngzhù帮助biérén别人。
Anh ấy là một người tốt bụng, thường xuyên giúp đỡ người khác.
He is a kind-hearted person who often helps others.
duōkuī多亏le了yí一wèi位hǎoxīnrén好心人,wǒ我cái才zhǎohuí找回le了diūshī丢失de的qiánbāo钱包。
Nhờ có một người có lòng tốt, tôi mới tìm lại được chiếc ví bị mất.
Thanks to a kind-hearted person, I was able to get my lost wallet back.
hǎoxīnrén好心人zǒng总huì会yǒu有hǎo好bào报de的。
Người tốt bụng rồi sẽ luôn được báo đáp.
Kind-hearted people will always be rewarded.
zhè这zhī只liúlànggǒu流浪狗bèi被yí一wèi位hǎoxīnrén好心人shōuyǎng收养le了。
Chú chó hoang này đã được một người tốt bụng nhận nuôi.
This stray dog was adopted by a kind-hearted person.
zhè这gè个shìjiè世界xūyào需要gèngduō更多de的hǎoxīnrén好心人。
Thế giới này cần nhiều hơn nữa những người có lòng tốt.
The world needs more kind-hearted people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây