疼
丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
10
阵
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Cơn bệnh (疒) gặp tiết trời mùa đông (冬) giá rét càng thêm nhức buốt tận xương tủy, gợi cảm giác đau đớn, thương xót (疼).
Thành phần cấu tạo
疼
đau, nhức nhối
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:đau, nhức (cảm giác khó chịu về thể xác).
Ví dụ (5)
我的头很疼。
Đầu của tôi rất đau.
My head really hurts.
你哪儿疼?
Bạn bị đau ở đâu?
Where does it hurt?
哎哟,疼死我了!
Ái chà, đau chết tôi rồi!
Ouch, it hurts so much!
我不小心咬到了舌头,真疼。
Tôi không cẩn thận cắn phải lưỡi, đau thật đấy.
I accidentally bit my tongue. It really hurts.
昨天晚上我牙疼得睡不着。
Tối hôm qua tôi đau răng đến mức không ngủ được.
Last night my toothache was so bad that I couldn't sleep.
2
động từ
Nghĩa:cưng chiều, thương yêu (thường dùng cho người lớn đối với trẻ em).
Ví dụ (5)
奶奶最疼我了。
Bà nội là thương tôi nhất.
Grandma loves me the most.
父母都很疼爱自己的孩子。
Cha mẹ đều rất yêu thương con cái của mình.
Parents all dearly love their own children.
虽然他很严厉,但其实很疼妹妹。
Tuy anh ấy rất nghiêm khắc, nhưng thực ra rất thương em gái.
Although he is very strict, he actually cares a lot about his younger sister.
这也是一种疼爱的方式。
Đây cũng là một cách yêu thương.
This is also a way of showing love.
别太惯着孩子,那是害他不是疼他。
Đừng quá chiều hư đứa trẻ, đó là hại nó chứ không phải thương nó đâu.
Don't spoil your child too much; that's harming him, not loving him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây