ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肚子疼
dùzi téng
Đau bụng
Hán việt: đỗ tử đồng
—

Gợi nhớ

Từ "肚子疼" (dùzi téng) mang nghĩa "Đau bụng", kết hợp bởi 肚 (dù - đỗ): "Bụng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 疼 (téng - đồng): "đau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肚: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) phình tròn và bao dung chứa đựng thức ăn như đất mẹ (土) chính là cái bụng (肚). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 疼: Cơn bệnh (疒) gặp tiết trời mùa đông (冬) giá rét càng thêm nhức buốt tận xương tủy, gợi cảm giác đau đớn, thương xót (疼).

Thành phần cấu tạo

肚子疼
dùzi téng
Đau bụng
肚
dù • đỗ
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
疼
téng • đồng
đau
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đau bụng
Ví dụ (3)
zhǔzhìyīshēng主治医生gēnjù根据huànzhě患者de的jùtǐ具体bìngqíng病情,jiànyì建议jìnxíng进行dùzi肚子téng疼yǐ以míngquè明确zhěnduàn诊断jiéguǒ结果。
Bác sĩ điều trị dựa trên tình trạng bệnh cụ thể của bệnh nhân đã đề nghị thực hiện đau bụng để làm rõ kết quả chẩn đoán.
Based on the patient's specific condition, the attending physician recommended an examination for the stomachache to confirm the diagnosis.
yīhù医护rényuán人员zài在jìnxíng进行dùzi肚子téng疼zhīqián之前,xiàng向huànzhě患者xiángxì详细shuōmíng说明le了xiāngguān相关de的zhùyì注意shìxiàng事项。
Nhân viên y tế trước khi tiến hành đau bụng đã giải thích chi tiết các lưu ý liên quan cho bệnh nhân.
Before examining the stomachache, the medical staff explained the relevant precautions to the patient in detail.
yǒuguān有关dùzi肚子téng疼de的gè各xiàng项jìlù记录dōu都huì会wánzhěng完整bǎocún保存zài在yīyuàn医院de的diànzi电子bìnglì病历xìtǒng系统zhōng中。
Mọi ghi chép liên quan đến đau bụng đều sẽ được lưu trữ đầy đủ trong hệ thống bệnh án điện tử của bệnh viện.
All records related to the stomachache are completely saved in the hospital's electronic medical record system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây