ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腾
téng
bốc lên, nhảy vọt, bay lên; dọn ra, dành chỗ.
Hán việt: đằng
ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾).

Thành phần cấu tạo

腾
téng
bốc lên, nhảy lên; dành chỗ, dọn ra
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bốc lên, nhảy vọt, bay lên; dọn ra, dành chỗ.
Ví dụ (3)
rèqì热气cóng从guō锅lǐ里téngqǐ腾起。
Hơi nóng bốc lên từ trong nồi.
Steam rose from the pot.
mǎ马ér儿téngkōng腾空yuè跃qǐ起。
Con ngựa nhảy vọt lên không.
The horse leaped high into the air.
qǐng请gěi给lǎorén老人téng腾gè个zuòwèi座位。
Hãy nhường một chỗ ngồi cho người già.
Please make room for the elderly person to sit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây