腾
ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾).
Thành phần cấu tạo
腾
bốc lên, nhảy lên; dành chỗ, dọn ra
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bốc lên, nhảy vọt, bay lên; dọn ra, dành chỗ.
Ví dụ (3)
热气从锅里腾起。
Hơi nóng bốc lên từ trong nồi.
Steam rose from the pot.
马儿腾空跃起。
Con ngựa nhảy vọt lên không.
The horse leaped high into the air.
请给老人腾个座位。
Hãy nhường một chỗ ngồi cho người già.
Please make room for the elderly person to sit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây