ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慢腾腾
mànténgténg
chậm rì rì, lề mề, đủng đỉnh, chậm chạp (mô tả dáng vẻ di chuyển hoặc làm việc rất chậm, thường gây sốt ruột).
Hán việt: mạn đằng đằng
HSK 5/6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "慢腾腾" (mànténgténg) mang nghĩa "Chậm chạp, lề mề", kết hợp bởi 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢). • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾). • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾).

Thành phần cấu tạo

慢腾腾
mànténgténg
Chậm chạp, lề mề
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
腾
téng • đằng
bốc lên
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)
腾
téng • đằng
bốc lên
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chậm rì rì, lề mề, đủng đỉnh, chậm chạp (mô tả dáng vẻ di chuyển hoặc làm việc rất chậm, thường gây sốt ruột).
Ví dụ (5)
dōu都yào要chídào迟到le了,nǐ你zěnme怎么hái还mànténgténg慢腾腾de的?
Sắp muộn đến nơi rồi, sao bạn vẫn cứ chậm rì rì thế?
We're going to be late, so why are you still moving so slowly?
lǎoyéyé老爷爷mànténgténg慢腾腾de地zǒuguò走过mǎlù马路。
Cụ ông đi chậm rãi từng bước qua đường.
The old man slowly made his way across the street.
tā他zuò做shìqing事情zǒngshì总是mànténgténg慢腾腾de的,ràng让rén人kàn看zhe着zháojí着急。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng lề mề, khiến người ta nhìn mà sốt ruột.
He always does things so slowly that it makes people anxious just watching him.
nà那zhī只wōniú蜗牛mànténgténg慢腾腾de地zài在yèzi叶子shàng上pá爬。
Con ốc sên kia bò chậm rì rì trên chiếc lá.
The snail was crawling slowly across the leaf.
bié别mànténgténg慢腾腾le了,kuàidiǎn快点bǎ把zuòyè作业xiě写wán完。
Đừng có lề mề nữa, mau làm cho xong bài tập đi.
Stop dawdling and finish your homework quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây