慢腾腾
HSK 5/6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "慢腾腾" (mànténgténg) mang nghĩa "Chậm chạp, lề mề", kết hợp bởi 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢). • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾). • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾).
Thành phần cấu tạo
慢腾腾
Chậm chạp, lề mề
慢
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
腾
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)
腾
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)
Hình ảnh:

Phân tích từ 慢腾腾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chậm rì rì, lề mề, đủng đỉnh, chậm chạp (mô tả dáng vẻ di chuyển hoặc làm việc rất chậm, thường gây sốt ruột).
Ví dụ (5)
都要迟到了,你怎么还慢腾腾的?
Sắp muộn đến nơi rồi, sao bạn vẫn cứ chậm rì rì thế?
We're going to be late, so why are you still moving so slowly?
老爷爷慢腾腾地走过马路。
Cụ ông đi chậm rãi từng bước qua đường.
The old man slowly made his way across the street.
他做事情总是慢腾腾的,让人看着着急。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng lề mề, khiến người ta nhìn mà sốt ruột.
He always does things so slowly that it makes people anxious just watching him.
那只蜗牛慢腾腾地在叶子上爬。
Con ốc sên kia bò chậm rì rì trên chiếc lá.
The snail was crawling slowly across the leaf.
别慢腾腾了,快点把作业写完。
Đừng có lề mề nữa, mau làm cho xong bài tập đi.
Stop dawdling and finish your homework quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây