ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怠慢
dàimàn
thất lễ, tiếp đón không chu đáo (lời khách sáo); lơ là, chểnh mảng; lạnh nhạt, coi thường.
Hán việt: đãi mạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怠慢" (dàimàn) mang nghĩa "lơ là, chậm trễ", kết hợp bởi 怠 (dài - đãi): "lười biếng" + 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怠: Trong lòng (心) cứ lần lữa ngồi yên trên đài (台) không chịu bắt tay vào việc là thói lười biếng, chậm trễ (怠). • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢).

Thành phần cấu tạo

怠慢
dàimàn
lơ là, chậm trễ
怠
dài • đãi
lười biếng
台
Đài
Đài / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thất lễ, tiếp đón không chu đáo (lời khách sáo); lơ là, chểnh mảng; lạnh nhạt, coi thường.
Ví dụ (5)
zhāodàibùzhōu招待不周,yǒuxiē有些dàimàn怠慢le了,qǐng请duō多bāohán包涵。
Tiếp đãi không chu toàn, có chút thất lễ (sơ suất), mong quý vị bỏ qua cho.
Please forgive any shortcomings in our hospitality.
zhè这shì是wǒmen我们de的guìkè贵客,qiānwàn千万bù不kě可dàimàn怠慢。
Đây là quý khách của chúng ta, tuyệt đối không được lơ là (thất lễ).
This is our honored guest, so by no means should we treat them neglectfully.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中shāo稍yǒu有dàimàn怠慢,jiù就bèi被lǎobǎn老板pīpíng批评le了。
Anh ấy trong công việc chỉ hơi chểnh mảng một chút là đã bị sếp phê bình rồi.
He was criticized by his boss for being even slightly negligent at work.
nǐ你kàn看tā他nà那dàimàn怠慢de的tàidù态度,zhēn真ràng让rén人shēngqì生气。
Bạn xem cái thái độ lạnh nhạt (lơ là, coi thường) của anh ta kìa, thật khiến người ta tức giận.
Just look at his rude, dismissive attitude—it's really infuriating.
duìyú对于kèhù客户de的yāoqiú要求,wǒmen我们sīháo丝毫bù不gǎn敢dàimàn怠慢。
Đối với yêu cầu của khách hàng, chúng tôi không dám chậm trễ (lơ là) chút nào.
We don't dare be the slightest bit careless with our clients' requests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây