慢跑
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "慢跑" (mànpǎo) nghĩa là "Chạy bộ", ghép bởi: 慢 (màn): Chậm rãi + 跑 (pǎo): chạy.
Thành phần cấu tạo
慢跑
Chạy bộ
忄
曼
足
包
Hình ảnh:

Phân tích từ 慢跑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chạy bộ
Ví dụ (3)
他每天早上慢跑半小时。
Anh ấy chạy bộ nửa giờ mỗi sáng.
He goes jogging for half an hour every morning.
慢跑对健康有好处。
Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.
Jogging is good for your health.
公园里有很多人在慢跑。
Trong công viên có nhiều người đang chạy bộ.
Many people are jogging in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây