ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慢跑
mànpǎo
Chạy bộ
Hán việt: mạn bào
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "慢跑" (mànpǎo) nghĩa là "Chạy bộ", ghép bởi: 慢 (màn): Chậm rãi + 跑 (pǎo): chạy.

Thành phần cấu tạo

慢跑
mànpǎo
Chạy bộ
忄
曼
足
包

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chạy bộ
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天zǎoshang早上mànpǎo慢跑bàn半xiǎoshí小时。
Anh ấy chạy bộ nửa giờ mỗi sáng.
He goes jogging for half an hour every morning.
mànpǎo慢跑duì对jiànkāng健康yǒu有hǎochu好处。
Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.
Jogging is good for your health.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多rén人zài在mànpǎo慢跑。
Trong công viên có nhiều người đang chạy bộ.
Many people are jogging in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây