ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑步鞋
pǎobùxié
Giày chạy
Hán việt: bào bộ hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "跑步鞋" (pǎobùxié) nghĩa là "Giày chạy", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

跑步鞋
pǎobùxié
Giày chạy
足
包
止
少
革
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày chạy
Ví dụ (3)
wǒ我xūyào需要yì一shuāng双shūfu舒服de的pǎobù跑步xié鞋。
Tôi cần một đôi giày chạy thoải mái.
I need a comfortable pair of running shoes.
zhè这shuāng双pǎobù跑步xié鞋shìhé适合chángpǎo长跑。
Đôi giày chạy này phù hợp chạy đường dài.
This pair of running shoes is suitable for long-distance running.
tā她chuān穿zhe着pǎobù跑步xié鞋qù去gōngyuán公园pǎobù跑步。
Cô ấy mang giày chạy đến công viên chạy bộ.
She wore running shoes to go for a run in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây