跑步鞋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "跑步鞋" (pǎobùxié) nghĩa là "Giày chạy", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 鞋 (xié): giày.
Thành phần cấu tạo
跑步鞋
Giày chạy
足
包
止
少
革
圭
Hình ảnh:

Phân tích từ 跑步鞋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giày chạy
Ví dụ (3)
我需要一双舒服的跑步鞋。
Tôi cần một đôi giày chạy thoải mái.
I need a comfortable pair of running shoes.
这双跑步鞋适合长跑。
Đôi giày chạy này phù hợp chạy đường dài.
This pair of running shoes is suitable for long-distance running.
她穿着跑步鞋去公园跑步。
Cô ấy mang giày chạy đến công viên chạy bộ.
She wore running shoes to go for a run in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây