ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起跑线
qǐpǎoxiàn
Vạch xuất phát
Hán việt: khởi bào tuyến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "起跑线" (qǐpǎoxiàn) nghĩa là "Vạch xuất phát", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 跑 (pǎo): chạy + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

起跑线
qǐpǎoxiàn
Vạch xuất phát
走
己
足
包
纟
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vạch xuất phát
Ví dụ (3)
yùndòngyuán运动员zhàn站zài在qǐpǎoxiàn起跑线shàng上。
Vận động viên đứng trên vạch xuất phát.
The athletes stood at the starting line.
qǐpǎoxiàn起跑线qián前bù不néng能qiǎng抢pǎo跑。
Trước vạch xuất phát không được xuất phát sớm.
False starts are not allowed at the starting line.
háizi孩子men们zài在qǐpǎoxiàn起跑线hòu后děngdài等待。
Bọn trẻ chờ phía sau vạch xuất phát.
The children waited behind the starting line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây