起跑线
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "起跑线" (qǐpǎoxiàn) nghĩa là "Vạch xuất phát", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 跑 (pǎo): chạy + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
起跑线
Vạch xuất phát
走
己
足
包
纟
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 起跑线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vạch xuất phát
Ví dụ (3)
运动员站在起跑线上。
Vận động viên đứng trên vạch xuất phát.
The athletes stood at the starting line.
起跑线前不能抢跑。
Trước vạch xuất phát không được xuất phát sớm.
False starts are not allowed at the starting line.
孩子们在起跑线后等待。
Bọn trẻ chờ phía sau vạch xuất phát.
The children waited behind the starting line.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây