跑
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
12
趟
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑).
Thành phần cấu tạo
跑
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chạy, chạy bộ.
Ví dụ (5)
他跑得非常快。
Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
He runs very fast.
我每天早上都在公园跑步。
Sáng nào tôi cũng chạy bộ ở công viên.
I go running in the park every morning.
快跑!要迟到了。
Chạy mau! Sắp muộn rồi.
Run! We're going to be late.
别在大街上乱跑。
Đừng có chạy lung tung trên đường phố.
Don't run around in the street.
他在操场上跑了两圈。
Anh ấy đã chạy hai vòng trên sân tập.
He ran two laps on the sports field.
2
động từ
Nghĩa:chạy trốn, bỏ chạy, bay hơi/xì (hơi).
Ví dụ (5)
那只兔子跑进树林里了。
Con thỏ đó chạy trốn vào trong rừng rồi.
That rabbit ran into the woods.
别让小偷跑了!
Đừng để tên trộm chạy thoát!
Don't let the thief get away!
这个轮胎跑气了。
Cái lốp xe này bị xì hơi rồi.
This tire is losing air.
瓶盖没盖好,汽水的气都跑了。
Nắp chai đậy không kỹ, ga của nước ngọt bay hết rồi.
The bottle cap wasn't on tightly, so all the fizz in the soda escaped.
他在外面跑生意。
Anh ấy đang chạy vạy làm ăn ở bên ngoài.
He is out drumming up business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây