ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑
pǎo
chạy, chạy bộ.
Hán việt: bào
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
12
趟
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑).

Thành phần cấu tạo

跑
pǎo
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chạy, chạy bộ.
Ví dụ (5)
tā他pǎo跑de得fēicháng非常kuài快。
Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
He runs very fast.
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都zài在gōngyuán公园pǎobù跑步。
Sáng nào tôi cũng chạy bộ ở công viên.
I go running in the park every morning.
kuài快pǎo跑!yào要chídào迟到le了。
Chạy mau! Sắp muộn rồi.
Run! We're going to be late.
bié别zài在dàjiē大街shàng上luànpǎo乱跑。
Đừng có chạy lung tung trên đường phố.
Don't run around in the street.
tā他zài在cāochǎng操场shàng上pǎo跑le了liǎng两quān圈。
Anh ấy đã chạy hai vòng trên sân tập.
He ran two laps on the sports field.
2
động từ
Nghĩa:chạy trốn, bỏ chạy, bay hơi/xì (hơi).
Ví dụ (5)
nà那zhī只tùzi兔子pǎo跑jìn进shùlín树林lǐ里le了。
Con thỏ đó chạy trốn vào trong rừng rồi.
That rabbit ran into the woods.
bié别ràng让xiǎotōu小偷pǎo跑le了!
Đừng để tên trộm chạy thoát!
Don't let the thief get away!
zhè这gè个lúntāi轮胎pǎo跑qì气le了。
Cái lốp xe này bị xì hơi rồi.
This tire is losing air.
pínggài瓶盖méi没gài盖hǎo好,qìshuǐ汽水de的qì气dōu都pǎo跑le了。
Nắp chai đậy không kỹ, ga của nước ngọt bay hết rồi.
The bottle cap wasn't on tightly, so all the fizz in the soda escaped.
tā他zài在wàimiàn外面pǎo跑shēngyì生意。
Anh ấy đang chạy vạy làm ăn ở bên ngoài.
He is out drumming up business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây