ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袍
páo
áo choàng, bào
Hán việt: bào
丶フ丨ノ丶ノフフ一フ
10
件
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm y phục (衤) rộng dài bao bọc (包) kín cả tấm thân người mặc từ vai xuống chân là chiếc áo bào, áo choàng (袍).

Thành phần cấu tạo

袍
páo
áo choàng, bào
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:áo choàng, bào
Ví dụ (5)
tā她chuān穿le了yí一jiàn件hóngsè红色de的qípáo旗袍。
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ.
She was wearing a red qipao.
nà那gè个mófǎshī魔法师chuān穿zhe着yí一jiàn件hēisè黑色de的cháng长páo袍。
Vị pháp sư đó mặc một chiếc áo choàng dài màu đen.
The magician was wearing a black robe.
xǐwán洗完zǎo澡hòu后,tā他huànshàng换上le了shūshì舒适de的yùpáo浴袍。
Sau khi tắm xong, anh ấy thay một chiếc áo choàng tắm thoải mái.
After taking a shower, he changed into a comfortable bathrobe.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了yí一jiàn件qīngdài清代de的lóng龙páo袍。
Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc long bào thời nhà Thanh.
A dragon robe from the Qing Dynasty is on display in the museum.
zhè这jiàn件zhàn战páo袍péibàn陪伴tā他yíngdé赢得le了xǔduō许多bǐsài比赛。
Chiếc chiến bào (áo thi đấu) này đã đồng hành cùng anh ấy giành chiến thắng trong nhiều trận đấu.
This battle gear accompanied him to many victories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây