ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泡
pào / pāo
ngâm, pha (trà, mì), nhúng (vào nước).
Hán việt: bào
丶丶一ノフフ一フ
8
个
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).

Thành phần cấu tạo

泡
pào / pāo
bọt, bong bóng; ngâm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'pào / pāo')
Nghĩa:ngâm, pha (trà, mì), nhúng (vào nước).
Ví dụ (5)
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都yào要pào泡yì一hú壶hǎo好chá茶。
Ông nội mỗi sáng đều phải pha một ấm trà ngon.
Grandpa makes a pot of good tea every morning.
gōngzuò工作tài太máng忙le了,wǒ我zhǐ只néng能chī吃yì一wǎn碗pàomiàn泡面dāng当wǔfàn午饭。
Công việc bận quá, tôi chỉ đành ăn một bát mì tôm (mì úp) làm bữa trưa.
Work is so busy that I can only have a cup of instant noodles for lunch.
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太zàng脏le了,yào要zài在shuǐ水lǐ里pào泡yíhuìr一会儿zài再xǐ洗。
Cái áo này bẩn quá, phải ngâm trong nước một lúc rồi hẵng giặt.
This piece of clothing is too dirty; it needs to soak in water for a while before washing.
shuìjiào睡觉qián前yòng用rèshuǐ热水pàopào泡泡jiǎo脚,duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Trước khi ngủ dùng nước nóng ngâm chân một chút, rất có lợi cho sức khỏe.
Soaking your feet in hot water before bed is good for your health.
bǎ把hēimù'ěr黑木耳fàng放zài在shuǐ水lǐ里pào泡fā发。
Bỏ mộc nhĩ đen vào trong nước ngâm cho nở ra.
Soak the black fungus in water until it rehydrates.
2
danh từ (đọc 'pào / pāo')
Nghĩa:bong bóng, bọt, phồng rộp (mụn nước).
Ví dụ (5)
xiàyǔ下雨de的shíhou时候,shuǐmiàn水面shàng上huì会yǒu有hěn很duō多xiǎo小shuǐpào水泡。
Khi trời mưa, trên mặt nước sẽ có rất nhiều bong bóng nước nhỏ.
When it rains, many little bubbles appear on the surface of the water.
zhè这zhǒng种féizào肥皂néng能chǎnshēng产生hěn很duō多fēngfù丰富de的pàomò泡沫。
Loại xà phòng này có thể tạo ra rất nhiều bọt phong phú.
This soap can produce a lot of rich foam.
yīnwèi因为zǒu走le了tàiduō太多de的lù路,wǒ我de的jiǎo脚shàng上mó磨qǐ起le了yí一gè个dà大pào泡。
Vì đi bộ quá nhiều, chân tôi bị cọ xát nổi lên một vết phồng rộp to tướng.
Because I walked too much, I got a big blister on my foot.
nà那shì是féizào肥皂pào泡,suīrán虽然měilì美丽dànshì但是hěn很róngyì容易pò破。
Đó là bong bóng xà phòng, tuy đẹp nhưng rất dễ vỡ.
Those are soap bubbles—beautiful, but very easy to burst.
bié别xiàng像gè个qìpào气泡yíyàng一样,yì一chuō戳jiù就pò破。
Đừng như cái bong bóng khí, chọc một cái là vỡ (ý nói yếu đuối).
Don't be like a bubble that bursts at the slightest poke.
3
tính từ / lượng từ (đọc 'pāo')
Nghĩa:mềm xốp; bãi/đống phân nước tiểu (khẩu ngữ).
Ví dụ (3)
zhè这gè个mántou馒头hěn很pào泡。
Cái bánh màn thầu này rất mềm xốp.
This steamed bun is very soft and spongy.
zhè这kuài块mùtou木头yǒudiǎnr有点儿pào泡。
Miếng gỗ này hơi xốp.
This piece of wood is a bit spongy.
tā他sā撒le了yì一pāo泡niào尿。
Anh ấy đi tiểu một bãi.
He took a pee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây