浸泡
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "浸泡" (jìnpào) mang nghĩa "Ngâm nước, nhúng nước", kết hợp bởi 浸 (jìn - tẩm): "Ngâm" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浸: Bàn tay (彐, 又) cầm tấm khăn (冖) nhúng chìm hẳn vào trong chậu nước (氵) cho thấm đẫm gọi là ngâm, nhúng (浸). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 浸泡
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngâm, nhúng, tẩm, dầm (trong chất lỏng).
Ví dụ (5)
把脏衣服在肥皂水里浸泡一会儿再洗。
Ngâm quần áo bẩn trong nước xà phòng một lát rồi hãy giặt.
Soak the dirty clothes in soapy water for a while before washing them.
红豆需要提前浸泡几个小时才能煮烂。
Đậu đỏ cần ngâm trước vài tiếng đồng hồ mới có thể ninh nhừ.
Red beans need to be soaked for a few hours in advance before they can be cooked until soft.
标本被浸泡在福尔马林溶液中。
Mẫu vật được ngâm trong dung dịch Formalin.
The specimen was soaked in a formalin solution.
洪水退去后,家具都被浸泡坏了。
Sau khi nước lũ rút, đồ đạc trong nhà đều bị ngâm hỏng hết.
After the floodwaters receded, the furniture had been ruined from being soaked.
这是一种用药酒浸泡过的补品。
Đây là một loại thuốc bổ đã được ngâm qua rượu thuốc.
This is a tonic that has been soaked in medicinal liquor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây