ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浸泡
jìnpào
ngâm, nhúng, tẩm, dầm (trong chất lỏng).
Hán việt: tẩm bào
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "浸泡" (jìnpào) mang nghĩa "Ngâm nước, nhúng nước", kết hợp bởi 浸 (jìn - tẩm): "Ngâm" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浸: Bàn tay (彐, 又) cầm tấm khăn (冖) nhúng chìm hẳn vào trong chậu nước (氵) cho thấm đẫm gọi là ngâm, nhúng (浸). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).

Thành phần cấu tạo

浸泡
jìnpào
Ngâm nước, nhúng nước
浸
jìn • tẩm
Ngâm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay / âm đọc (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngâm, nhúng, tẩm, dầm (trong chất lỏng).
Ví dụ (5)
bǎ把zàng脏yīfu衣服zài在féizào肥皂shuǐ水lǐ里jìnpào浸泡yíhuìr一会儿zài再xǐ洗。
Ngâm quần áo bẩn trong nước xà phòng một lát rồi hãy giặt.
Soak the dirty clothes in soapy water for a while before washing them.
hóngdòu红豆xūyào需要tíqián提前jìnpào浸泡jǐ几gè个xiǎoshí小时cái才néng能zhǔ煮làn烂。
Đậu đỏ cần ngâm trước vài tiếng đồng hồ mới có thể ninh nhừ.
Red beans need to be soaked for a few hours in advance before they can be cooked until soft.
biāoběn标本bèi被jìnpào浸泡zài在fú福ěr尔mǎ马lín林róng溶yè液zhōng中。
Mẫu vật được ngâm trong dung dịch Formalin.
The specimen was soaked in a formalin solution.
hóngshuǐ洪水tuìqù退去hòu后,jiājù家具dōu都bèi被jìnpào浸泡huài坏le了。
Sau khi nước lũ rút, đồ đạc trong nhà đều bị ngâm hỏng hết.
After the floodwaters receded, the furniture had been ruined from being soaked.
zhè这shì是yì一zhǒng种yòng用yào药jiǔ酒jìnpào浸泡guò过de的bǔ补pǐn品。
Đây là một loại thuốc bổ đã được ngâm qua rượu thuốc.
This is a tonic that has been soaked in medicinal liquor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây