ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉浸
chénjìn
đắm chìm, ngập tràn (trong cảm xúc)
Hán việt: trầm tẩm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沉浸" (chénjìn) mang nghĩa "đắm chìm, ngập tràn (trong cảm xúc)", kết hợp bởi 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 浸 (jìn - tẩm): "Ngâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 浸: Bàn tay (彐, 又) cầm tấm khăn (冖) nhúng chìm hẳn vào trong chậu nước (氵) cho thấm đẫm gọi là ngâm, nhúng (浸).

Thành phần cấu tạo

沉浸
chénjìn
đắm chìm, ngập tràn (trong cảm xúc)
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
浸
jìn • tẩm
Ngâm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay / âm đọc (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đắm chìm, ngập tràn (trong cảm xúc)
Ví dụ (5)
tā她chénjìn沉浸zài在xìngfú幸福zhīzhōng之中。
Cô ấy đắm chìm trong hạnh phúc.
She was immersed in happiness.
zhěnggè整个chéngshì城市dōu都chénjìn沉浸zài在bēitòng悲痛zhīzhōng之中。
Cả thành phố đều ngập tràn trong sự đau buồn.
The whole city was immersed in grief.
yéye爷爷jīngcháng经常chénjìn沉浸zài在duì对wǎngshì往事de的huíyì回忆lǐ里。
Ông nội thường đắm chìm trong những ký ức về quá khứ.
Grandpa often immersed himself in memories of the past.
tā他wánquán完全chénjìn沉浸zài在zìjǐ自己de的yīnyuè音乐shìjiè世界lǐ里。
Anh ấy hoàn toàn đắm chìm trong thế giới âm nhạc của riêng mình.
He was completely immersed in his own world of music.
wǒmen我们chénjìn沉浸zài在jiérì节日huānlè欢乐de的qìfēn气氛zhōng中。
Chúng tôi đắm chìm trong bầu không khí vui vẻ của ngày lễ.
We were immersed in the joyful atmosphere of the festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây