ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉甸甸
chéndiàndiàn
nặng trĩu, nặng nề, nặng căng
Hán việt: trầm điện điện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沉甸甸" (chéndiàndiàn) mang nghĩa "nặng trĩu, nặng nề, nặng căng", kết hợp bởi 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 甸 (diàn - điện): "Ngoại ô" + 甸 (diàn - điện): "Ngoại ô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 甸: Ruộng (田) được bao (勹) quanh ngoài thành, vùng đất canh tác ngoại thành, ngoại ô 甸. • Chữ 甸: Ruộng (田) được bao (勹) quanh ngoài thành, vùng đất canh tác ngoại thành, ngoại ô 甸.

Thành phần cấu tạo

沉甸甸
chéndiàndiàn
nặng trĩu, nặng nề, nặng căng
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
甸
diàn • điện
Ngoại ô
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trong)
甸
diàn • điện
Ngoại ô
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nặng trĩu, nặng nề, nặng căng
Ví dụ (5)
shù树shàng上guàmǎn挂满le了chéndiàndiàn沉甸甸de的guǒshí果实。
Trên cây treo đầy những trái cây nặng trĩu.
The tree was laden with heavy fruit.
tā他shǒulǐ手里tí提zhe着yí一gè个chéndiàndiàn沉甸甸de的bāoguǒ包裹。
Trong tay anh ấy xách một bưu kiện nặng trĩu.
He was carrying a heavy package in his hand.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,wǒ我de的xīn心chéndiàndiàn沉甸甸de的。
Nghe được tin xấu này, cõi lòng tôi nặng trĩu.
When I heard the bad news, my heart felt heavy.
qiūtiān秋天dào到le了,dào稻suì穗chéndiàndiàn沉甸甸de地dīxià低下le了tóu头。
Mùa thu đến, những bông lúa nặng trĩu uốn cong đầu xuống.
Autumn arrived, and the heavy ears of rice bowed their heads.
zhè这fèn份chéndiàndiàn沉甸甸de的zérèn责任ràng让tā他gǎndào感到yǒuxiē有些chīlì吃力。
Trách nhiệm nặng nề này khiến anh ấy cảm thấy có chút đuối sức.
This weighty responsibility made him feel somewhat strained.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây